Hiện nay giá rác được tính theo gì?

Hiện nay giá rác được tính theo:

  • Khối lượng: bình quân đầu người 0,8 – 1,3kg/người/ngày
  • Thể tích: 1m3 tương đương 420kg

Căn cứ Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND

Tiền rác bao gồm những thành phần nào?

Công thức tính giá rác thải sinh hoạt, giá tiền rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình:

Giá tiền rác = Tiền thu gom + tiền vận chuyển + tiền xử lý rác thải

  • Tiền thu gom rác là tiền chi trả cho dịch vụ thu gom rác tại hộ gia đình, chủ nguồn thải tới điểm hẹn, trạm trung chuyển.
  • Tiền vận chuyển rác là tiền chi trả cho dịch vụ thu gom rác thải từ điểm hẹn, trạm trung chuyển tới nhà máy, bãi chôn lấp rác thải
  • Tiền xử lý rác là tiền chi trả cho dịch vụ xử lý rác thải (hiện nay chủ yếu là chôn lấp hoặc đốt rác)
Nhà nước trợ giá tiền nào?

Nhà nước trợ giá cho hộ dân. Hiện nay đến 2025, ngân sách nhà nước vẫn còn bao cấp chi phí vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

Từ năm 2025, nhà nước không còn trợ giá tiền vận chuyển.

Đóng tiền rác cho ai?
  • Tiền thu gom chi trả cho người thu gom rác
  • Tiền vận chuyển và xử lý hiện nay đến năm 2025 vẫn do nhà nước bao cấp
Định mức phát thải tối đa của hộ gia đình là bao nhiêu?

Hộ gia đình 4 người ở TP.HCM thì định mức tối đa phát thải là 1,3 kg/người/ngày tương đương với trung bình 5,2 kg/hộ gia đình/ngày.

Căn cứ theo thông tư 01/2021/TT-BXD và quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD

Tra cứu giá tiền rác ở đâu?

Có thể tra cứu tiền rác trên web grac.vn bằng cách nhập khối lượng rác thải hoặc thể tích thùng chứa sẽ được quy ra giá tiền (Căn cứ Quyết định 20/2021/QĐ-UBND Thành phố Hồ Chí Minh).

Những nơi nào có đóng tiền rác qua Momo, Viettel Money?

Hiện nay, Quận 3, Tân Bình, Gò Vấp có thể đóng tiền qua các ứng dụng này.

Đóng tiền rác thì nhận hóa đơn VAT ra sao?
  • Trường hợp 1: “Trong trường hợp tổng giá trị thanh toán dưới 200.000 đồng mỗi lần thì không lập hóa đơn, trừ trường hợp người mua yêu cầu” – Căn cứ tại Khoản 1 Điều 18 của Thông tư 39/2014/TT-BTC.
  • Trường hợp 2: HTX sẽ tổng hợp thành bảng kê và xuất hóa đơn VAT chung theo dây rác/phường vào cuối tháng (nếu có).
Không đóng tiền rác thì chịu trách nhiệm gì?

Hiện nay chưa có quy định xử phạt đối với hành vi không đóng tiền rác.

“Đối với công tác thu gom tại nguồn, ngân sách thành phố không thanh toán cho chi phí này, cá nhân, hộ gia đình, chủ nguồn thải chịu trách nhiệm thanh toán cho đơn vị cung ứng dịch vụ thu gom tại nguồn theo các quy định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành.” – Căn cứ vào điểm b, khoản 2, điều 10 Quyết định 09/2021/QĐ-UBND Thành phố Hồ Chí Minh.

Giá tiền rác hàng tháng có bao gồm tiền thu gom rác cồng kềnh hay không?

Không bao gồm

Rác cồng kềnh là loại rác tách biệt với rác sinh hoạt thông thường và được thu gom riêng tùy vào công nghệ xử lý, tái chế,... Tần suất thu gom, thời gian thu gom, phương tiện thu gom đặc biệt. Giá tiền rác này là “thương lượng, báo giá riêng” cho từng trường hợp.

Tra cứu tiền rác cồng kềnh ở đâu?

Người dân có thể tham khảo bảng giá dịch vụ rác cồng kềnh của Công ty TNHH MTV Dịch Vụ Công Ích huyện Bình Chánh như sau:
A. Giá dịch vụ thu gom chất thải rắn cồng kềnh tại nguồn (hộ dân)

 Loại Chất thải rắn cồng kềnh

  1. Ghế gỗ, ghế xoay

+ Giá dịch vụ bao gồm tháo rã:

  • Sản phẩm 1 (cự ly < 5km): 40.000/cái
  • Sản phầm 1 (cự ly 5 – 10km): 56.000/cái
  • Sản phẩm 1 (cự ly > 10km): 70.000/cái
  • Sản phẩm thứ 2 trở đi: 20.000/cái

           + Giá dịch vụ không bao gồm tháo rã: 20.000/cái

  1. Chiếu trúc, nệm (gấp gọn được), chăn bông, gối gòn, thú bông lớn, chiếu cói, khung tranh

+ Giá dịch vụ bao gồm tháo rã:

  • Sản phẩm 1 (cự ly < 5km): 30.000/cái
  • Sản phầm 1 (cự ly 5 – 10km): 42.000/cái
  • Sản phẩm 1 (cự ly > 10km): 53.000/cái
  • Sản phẩm thứ 2 trở đi: 15.000/cái

           + Giá dịch vụ không bao gồm tháo rã: 15.000/cái

  1. Lavabo, bồn cầu, chậu cây (sành, sứ), bàn thờ nhỏ (bàn thờ thiên, bàn thờ thần tài, ông địa...)

+ Giá dịch vụ bao gồm tháo rã:

  • Sản phẩm 1 (cự ly < 5km): 50.000/cái
  • Sản phầm 1 (cự ly 5 – 10km): 70.000/cái
  • Sản phẩm 1 (cự ly > 10km): 88.000/cái
  • Sản phẩm thứ 2 trở đi: 25.000/cái

           + Giá dịch vụ không bao gồm tháo rã: 25.000/cái

  1. Gương, kính, thủy tinh vỡ

+ Giá dịch vụ bao gồm tháo rã: 2.500/kg

+ Giá dịch vụ không bao gồm tháo rã: 1.000/kg

  1. Ghế sofa (bộ), nệm lò xo, nệm cao su, bàn gỗ, bàn ván ép, kệ gỗ, tủ gỗ/ván ép

+ Giá dịch vụ bao gồm tháo rã:

  • Sản phẩm 1 (cự ly < 5km): 120.000/cái
  • Sản phầm 1 (cự ly 5 – 10km): 168.000/cái
  • Sản phẩm 1 (cự ly > 10km): 210.000/cái
  • Sản phẩm thứ 2 trở đi: 60.000/cái

           + Giá dịch vụ không bao gồm tháo rã: 60.000/cái

  1. Bồn tắm

+ Giá dịch vụ bao gồm tháo rã:

  • Sản phẩm 1 (cự ly < 5km): 120.000/cái
  • Sản phầm 1 (cự ly 5 – 10km): 168.000/cái
  • Sản phẩm 1 (cự ly > 10km): 210.000/cái
  • Sản phẩm thứ 2 trở đi: 60.000/cái

           + Giá dịch vụ không bao gồm tháo rã: 60.000/cái

  1. Tủ thờ (loại lớn)

+ Giá dịch vụ bao gồm tháo rã:

  • Sản phẩm 1 (cự ly < 5km): 150.000/cái
  • Sản phầm 1 (cự ly 5 – 10km): 210.000/cái
  • Sản phẩm 1 (cự ly > 10km): 263.000/cái
  • Sản phẩm thứ 2 trở đi: 75.000/cái

           + Giá dịch vụ không bao gồm tháo rã: 75.000/cái

  1. Giường

+ Giá dịch vụ bao gồm tháo rã:

  • Sản phẩm 1 (cự ly < 5km): 150.000/cái
  • Sản phầm 1 (cự ly 5 – 10km): 210.000/cái
  • Sản phẩm 1 (cự ly > 10km): 263.000/cái
  • Sản phẩm thứ 2 trở đi: 75.000/cái

           + Giá dịch vụ không bao gồm tháo rã: 75.000/cái

  1. Các loại chất thải cồng kềnh khác

+ Giá dịch vụ bao gồm tháo rã: 2.500/kg

+ Giá dịch vụ không bao gồm tháo rã: 1.000/kg

B. Giá dịch vụ tiếp nhận chất thải rắn cồng kềnh chưa tháo rã tại Trạm ép rác kín

Loại Chất thải rắn cồng kềnh

  1. Ghế gỗ, ghế xoay: 20.000/cái
  2. Chiếu trúc, nệm (gấp gọn được), chăn bông, gối gòn, thú bông lớn, chiếu cói, khung tranh: 15.000/cái
  3. Lavabo, bồn cầu, chậu cây (sành, sứ), bàn thờ nhỏ ( bàn thờ thiên, bàn thờ thần tài, ông địa...): 25.000/cái
  4. Gương, kính, thủy tinh vỡ: 1.500/cái
  5. Ghế sofa (bộ), nệm lò xo, nệm cao su, bàn gỗ, bàn ván ép, kệ gỗ, tủ gỗ/ván ép: 60.000/cái
  6. Bồn tắm: 60.000/cái
  7. Tủ thờ: 75.000/cái
  8. Giường: 75.000/cái
  9. Các loại chất thải cồng kềnh khác (đồng/kg): 1.500/kg